Ngữ pháp tiếng Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:50' 04-12-2011
Dung lượng: 503.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:50' 04-12-2011
Dung lượng: 503.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 1 : TENSES
Thì
Thể năng động
Thể bị động
S V O
S be V3 by O
1. Simple present
( Hiện tại đơn)
Công thức
Cách dùng
Ví dụ
S + am / is / are + V3 + by O
Ex : He visits his grandfather every week
His grandfather is visited (by him) every week
Khẳng định :
S + am / is / are
S ít + Vs /es
S nhiều + V bare
Phủ định :
S + am/ is/ are + not
S + don’t / doesn’t + V bare
Nghi vấn :
Am/ is/ are + S….
Do/ Does + S+ Bare …?
- Dấu hiệu : everyday, always, sometimes, usually, seldom…
- Các trường hợp Ves Khi V tận cùng bằng O (goes) , S ( kisses), Ch( watches) , X , Z
Sh ( washes),
( buzzes)
- 1 thói quen trong hiện tại
- Một sự thật luôn đúng, một chân lí
- Nói về thời gian biểu, chương trình
- Dùng trong mệnh đề thời gian khi diễn tả một sự việc tương lai
- My father drinks coffee every morning.
- Water boils at 100 degrees Celsius
- The sun rises in the East
- What time does the film begin?
- The train leaves London at 10:30
- When you see him tomorrow, remember me to him
2. Present cont.
(Hiện tại tiếp diễn)
S + am/is/are + Ving
- Dấu hiệu : now, at the moment, at present,
Look!, Listen! Hurry up ( đầu câu)
- Một số V không được dùng tiếp diễn :
+ V tri giác (see, hear,feel taste, smell)
+ V chỉ cảm xúc (love, like, hate, want…)
+ V chỉ ý nghĩ, nhận thức (know, forget, understand, think, remember, believe…)
+ V chỉ sở hữu (own, have, belong, possess)
- Một sự việc đang diễn ra ngay lúc nói
- Một xu hướng trong hiện tại
- Hiện tại tiếp diễn dùng với always,
continually, constantly diễn tả sự than phiền
- 1 dự định trong tương lai gần (thường kèm theo thời gian tương lai : next, tomorrow….)
- I’m learning English now
- The population of the world is rising very fast
- He’s always borrowing money from me
- I’m meeting Tom at 10 o’clock tomorrow
S + am/ is/ are + being + V3 + by O
Ex : My sister is making a cake now.
A cake is being made by my sister now.
3. Present perfect (Hiện tại hoàn thành)
S+ have / has +V3
Dấu hiệu
For , since , just
up to now, up till now, recently, already, so far, yet, never, ever, lately…
- Một hành động đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài tới hiện tại (có thể kéo tới tương lai)
- Một hành động đã xảy ra nhưng không nói rõ thời gian
- I have learnt English for 7 years
- Some one has stolen my bike
S + have/ has + been+ V3 + by O
Ex: They have built a new house
A new house has been built.
4. Present perfect cont.
(HTHT tiếp diễn)
S+ have/has+been +Ving
( Các dấu hiệu giống như Hiện tại hòan thành)
- Nhấn mạnh tính chất liên tục của một hành động từ lúc bắt đầu tới lúc nói
- I have been waiting here for 2 hours
S+ have/ has + been + being + V3
Ex: He has been writing his report for 2 hours
His report has been being written for 2 hours.
5. Simple past (Quá khứ đơn)
S+ V2 / V-ed
Dấu hiệu : last, ago, yesterday…
- Một hành động đã hoàn tất trong quá khứ
- I saw him last night
S + was/ were + V3
Ex: Some one stole my bike last week.
My bike was stolen last week.
6.
Past cont. (Quá khứ tiếp diễn)
 






Các ý kiến mới nhất